Giá các sản phẩm chăn nuôi cập nhật tại trại trên cả nước ngày 05/01/2021. Bao gồm giá các loại: giá heo hơi, giá gà, giá trứng, giá gà thịt, giá con giống, giá sữa,....được cập nhật tại trại trong cả nước.
| GIÁ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (TẠI TRẠI) CẢ NƯỚC NGÀY 05/01/2021 | |||||
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Giá ngày | Giá bình quân | So sánh giá BQ | |
| 05/01/2021 | trong 5 tuần | 5 tuần trước | |||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (Miền Bắc) | đ/kg | 78,000-79,000 | 73,500 | 6,400 | 9.54 |
| Heo thịt hơi (Miền Trung) | đ/kg | 74,000-77,000 | 71,500 | 2,100 | 3.03 |
| Heo thịt hơi (Miền Đông) | đ/kg | 75,000-76,000 | 71,300 | 2,500 | 3.6 |
| Heo thịt hơi (Miền Tây) | đ/kg | 73,000-75,000 | 70,500 | 900 | 1.3 |
| Gà con giống lông màu (Miền Bắc) | đ/con 1 ngày tuổi | 6,000-8,000 | 6,050 | -1,150 | -16.0 |
| Gà con giống lông màu (Miền Trung) | đ/con 1 ngày tuổi | 4,500-6,000 | 6,400 | -1,500 | -19.0 |
| Gà con giống lông màu (Miền Đông) | đ/con 1 ngày tuổi | 4,000-4,500 | 5,200 | 1,300 | 33.3 |
| Gà con giống lông màu (Miền Tây) | đ/con 1 ngày tuổi | 4,500-5,500 | 5,750 | 1,100 | 23.7 |
| Gà thịt lông màu dài ngày (Miền Bắc) | đ/kg | 45,000-52,000 | 45,500 | -100 | -0.2 |
| Gà thịt Bình Định (Miền Trung) | đ/kg | 45,000-52,000 | 38,500 | 5,200 | 15.6 |
| Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Đông) | đ/kg | 34,000 | 29,000 | 1,400 | 5.1 |
| Gà thịt lông màu ngắn ngày (Miền Tây) | đ/kg | 35,000 | 29,200 | 400 | 1.4 |
| Gà con giống thịt (Miền Bắc) | đ/con 1 ngày tuổi | 13,000 | 11,400 | 3,700 | 48.1 |
| Gà con giống thịt (Miền Trung) | đ/con 1 ngày tuổi | 11,000 | 11,000 | 2,600 | 31.0 |
| Gà con giống thịt (Miền Đông) | đ/con 1 ngày tuổi | 11,000 | 11,000 | 2,600 | 31.0 |
| Gà con giống thịt (Miền Tây) | đ/con 1 ngày tuổi | 11,000 | 11,000 | 2,600 | 31.0 |
| Gà thịt (Miền Bắc) | đ/kg | 34,000 | 29,800 | 7,400 | 33.0 |
| Gà thịt (Miền Trung) | đ/kg | 26,000 | 28,200 | 4,200 | 17.5 |
| Gà thịt (Miền Đông) | đ/kg | 28,000 | 28,800 | 3,600 | 14.3 |
| Gà thịt (Miền Tây) | đ/kg | 27,000 | 28,200 | 3,400 | 13.7 |
| Gà con giống trứng (Miền Bắc) | đ/con 1 ngày tuổi | 11,000-12,000 | 14,000 | -1,000 | -6.7 |
| Gà con giống trứng (Miền Trung) | đ/con 1 ngày tuổi | 8,000 | 13,600 | -1,400 | -9.3 |
| Gà con giống trứng (Miền Đông) | đ/con 1 ngày tuổi | 8,000 | 13,600 | -1,400 | -9.3 |
| Gà con giống trứng (Miền Tây) | đ/con 1 ngày tuổi | 8,000 | 13,600 | -1,400 | -9.3 |
| Trứng gà (Miền Bắc) | đ/quả | 1,500-1,800 | 1,650 | -75 | -4.3 |
| Trứng gà (Miền Trung) | đ/quả | 1500-1,800 | 1,650 | -120 | -6.8 |
| Trứng gà (Miền Đông) | đ/quả | 1,400-1,500 | 1,550 | -40 | -2.5 |
| Trứng gà (Miền Tây) | đ/quả | 1,350-1,450 | 1,500 | 0 | 0.0 |
| Vịt giống Super-M (Miền Đông) | đ/con 1 ngày tuổi | 5,000-6,000 | 6,500 | -800 | -11.0 |
| Vịt giống Grimaud (Miền Đông) | đ/con 1 ngày tuổi | 6,000-7,000 | 7,950 | -2,600 | -24.6 |
| Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) | đ/trống 1 ngày tuổi | 33,000 | 33,000 | 0 | 0.0 |
| Vịt giống Bố mẹ Super-M (Miền Đông) | đ/mái 1 ngày tuổi | 30,000 | 30,000 | 0 | 0.0 |
| Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) | đ/trống 1 ngày tuổi | 53,000 | 53,000 | 0 | 0.0 |
| Vịt giống Bố mẹ Grimaud (Miền Đông) | đ/mái 1 ngày tuổi | 50,000 | 50,000 | 0 | 0.0 |
| Vịt thịt Super-M (Miền Đông) | đ/kg | 30,000-31,000 | 27,500 | 2,000 | 7.8 |
| Vịt thịt Grimaud (Miền Đông) | đ/kg | 32,000-33,000 | 28,900 | 1,600 | 5.9 |
| Trứng vịt (Miền Bắc) | đ/quả | 2,000-2,200 | 2,040 | -190 | -8.5 |
| Trứng vịt (Miền Trung) | đ/quả | 2,100-2,300 | 2,050 | -230 | -10.1 |
| Trứng vịt (Miền Đông) | đ/quả | 1,900-2,000 | 1,990 | -40 | -2.0 |
| Trứng vịt (Miền Tây) | đ/quả | 1,800-1,900 | 1,890 | -70 | -3.6 |
| Bò thịt giống (Miền Bắc) | đ/kg | 120,000 | 120,000 | 0 | 0 |
| Bò thịt giống (Miền Trung) | đ/kg | 100,000 | 100,000 | 0 | 0 |
| Bò thịt giống (Miền Đông) | đ/kg | 125,000 | 125,000 | 0 | 0 |
| Bò sữa giống (Miền Bắc) | đ/kg | 120,000 | 120,000 | 0 | 0 |
| Bò sữa giống (Miền Đông) | đ/kg | 145,000 | 145,000 | 2,000 | 1 |
| Bò thịt hơi (Miền Bắc) | đ/kg | 85,000-95,000 | 90,000 | 2,000 | 2 |
| Bò thịt hơi (Miền Trung) | đ/kg | 90,000 | 90,000 | 2,000 | 2 |
| Bò thịt hơi (Miền Đông) | đ/kg | 90,000-95,000 | 90,300 | 5,200 | 6 |
| Dê giống (Miền Bắc) | đ/kg | 150,000 | 150,000 | 0 | 0 |
| Dê giống (Miền Đông) | đ/kg | 190,000 | 190,000 | 8,000 | 4 |
| Dê thịt hơi (Miền Bắc) | đ/kg | 120,000 | 120,000 | 0 | 0 |
| Dê thịt hơi (Miền Trung) | đ/kg | 130,000 | 130,000 | 18,000 | 16 |
| Dê thịt hơi (Miền Đông) | đ/kg | 140,000 | 140,000 | 10,000 | 8 |
| Sữa bò tươi (Miền Bắc) | đ/kg | 12,500 | 12,500 | 0 | 0 |
| Sữa bò tươi (Miền Đông) | đ/kg | 12,000-15,000 | 13,700 | 0 | 0 |
| Sữa dê tươi (Miền Bắc) | đ/kg | 40,000 | 40,000 | 0 | 0 |
| Nguồn: VPĐD Cục Chăn nuôi tại TPHCM | |||||